Từ vựng
リーチ (riichi) nghĩa là gì?
リーチ trong tiếng Nhật nghĩa là (mạt chược) tuyên bố chạm ù khi bài kín còn thiếu một quân; chỉ còn cách chiến thắng một bước, sát đích.
| Cách đọc | リーチ |
|---|---|
| Romaji | riichi |
| Từ loại | danh từ |
リーチリーチ
riichi
(mạt chược) tuyên bố chạm ù khi bài kín còn thiếu một quân; chỉ còn cách chiến thắng một bước, sát đích
- 1danh từ (mạt chược) tuyên bố chạm ù khi bài kín còn thiếu một quânrīchi; riichi; declaring that one is one tile away from winning while one's hand is completely concealed
- 2danh từ chỉ còn cách chiến thắng một bước, sát đíchbeing one step away from victory (or success, etc.)
Còn viết: 立直