Từ vựng
リーダー (riidaa) nghĩa là gì?
リーダー trong tiếng Nhật nghĩa là người lãnh đạo, người dẫn đầu; (in ấn) hàng chấm dẫn, dấu chấm lửng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リーダー |
|---|
| Romaji | riidaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
リーダーリーダー
riidaa
người lãnh đạo, người dẫn đầu; (in ấn) hàng chấm dẫn, dấu chấm lửng
- 1danh từ người lãnh đạo, người dẫn đầuleader
- 2danh từ (in ấn) hàng chấm dẫn, dấu chấm lửngleaders; dotted line; ellipsis