Từ vựng
リース (riisu) nghĩa là gì?
リース trong tiếng Nhật nghĩa là việc cho thuê dài hạn, hợp đồng thuê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リース |
|---|
| Romaji | riisu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
リースリース
riisu
việc cho thuê dài hạn, hợp đồng thuê
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cho thuê dài hạn, hợp đồng thuêlease