Từ vựng
リンパ (rinpa) nghĩa là gì?
リンパ trong tiếng Nhật nghĩa là (sinh lý học) bạch huyết, dịch bạch huyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リンパ |
|---|
| Romaji | rinpa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
リンパリンパ
rinpa
(sinh lý học) bạch huyết, dịch bạch huyết
- 1danh từ (sinh lý học) bạch huyết, dịch bạch huyếtlymph
Còn viết: 淋巴