Từ vựng
リンチ (rinchi) nghĩa là gì?
リンチ trong tiếng Nhật nghĩa là việc hành hung tập thể, trận đòn trừng phạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リンチ |
|---|
| Romaji | rinchi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
リンチリンチ
rinchi
việc hành hung tập thể, trận đòn trừng phạt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc hành hung tập thể, trận đòn trừng phạtbeating (inflicted as punishment); mob violence; mob justice