Từ vựng
リンス (rinsu) nghĩa là gì?
リンス trong tiếng Nhật nghĩa là dầu xả tóc; xả tóc, gội xả, xả nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リンス |
|---|
| Romaji | rinsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
リンスリンス
rinsu
dầu xả tóc; xả tóc, gội xả, xả nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ dầu xả tóc(hair) conditioner; rinse
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ xả tóc, gội xả, xả nướcrinsing