Từ vựng
リンケージ (rinkeeji) nghĩa là gì?
リンケージ trong tiếng Nhật nghĩa là mối nối, sự liên kết.
| Cách đọc | リンケージ |
|---|---|
| Romaji | rinkeeji |
| Từ loại | danh từ |
リンケージリンケージ
rinkeeji
mối nối, sự liên kết
- 1danh từ mối nối, sự liên kếtlinkage
Từ vựng
リンケージ trong tiếng Nhật nghĩa là mối nối, sự liên kết.
| Cách đọc | リンケージ |
|---|---|
| Romaji | rinkeeji |
| Từ loại | danh từ |
mối nối, sự liên kết