Từ vựng
リモコン (rimokon) nghĩa là gì?
リモコン trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) điều khiển từ xa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リモコン |
|---|
| Romaji | rimokon |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
リモコンリモコン
rimokon
(viết tắt) điều khiển từ xa
- 1danh từ · tính từ の (viết tắt) điều khiển từ xaremote control