Từ vựng
リム (rimu) nghĩa là gì?
リム trong tiếng Nhật nghĩa là vành bánh xe, viền gọng kính.
| Cách đọc | リム |
|---|---|
| Romaji | rimu |
| Từ loại | danh từ |
リムリム
rimu
vành bánh xe, viền gọng kính
- 1danh từ vành bánh xe, viền gọng kínhrim
Từ vựng
リム trong tiếng Nhật nghĩa là vành bánh xe, viền gọng kính.
| Cách đọc | リム |
|---|---|
| Romaji | rimu |
| Từ loại | danh từ |
vành bánh xe, viền gọng kính