Từ vựng
リムジン (rimujin) nghĩa là gì?
リムジン trong tiếng Nhật nghĩa là xe limousine, xe hơi thân dài; (viết tắt) xe buýt đưa đón sân bay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リムジン |
|---|
| Romaji | rimujin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
リムジンリムジン
rimujin
xe limousine, xe hơi thân dài; (viết tắt) xe buýt đưa đón sân bay
- 1danh từ xe limousine, xe hơi thân dàilimousine (stretched car)
- 2danh từ (viết tắt) xe buýt đưa đón sân bayshuttle bus (usu. to airport)