Từ vựng
リベート (ribeeto) nghĩa là gì?
リベート trong tiếng Nhật nghĩa là tiền hoàn lại, khoản chiết khấu; tiền hoa hồng, tiền lại quả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リベート |
|---|
| Romaji | ribeeto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
リベートリベート
ribeeto
tiền hoàn lại, khoản chiết khấu; tiền hoa hồng, tiền lại quả
- 1danh từ tiền hoàn lại, khoản chiết khấurebate
- 2danh từ tiền hoa hồng, tiền lại quảcommission; kickback