Từ vựng
リプライ (ripurai) nghĩa là gì?
リプライ trong tiếng Nhật nghĩa là lời hồi âm, tin nhắn trả lời.
| Cách đọc | リプライ |
|---|---|
| Romaji | ripurai |
| Từ loại | danh từ |
リプライリプライ
ripurai
lời hồi âm, tin nhắn trả lời
- 1danh từ lời hồi âm, tin nhắn trả lờireply
Từ vựng
リプライ trong tiếng Nhật nghĩa là lời hồi âm, tin nhắn trả lời.
| Cách đọc | リプライ |
|---|---|
| Romaji | ripurai |
| Từ loại | danh từ |
lời hồi âm, tin nhắn trả lời