Từ vựng
リフレッシュ (rifuresshu) nghĩa là gì?
リフレッシュ trong tiếng Nhật nghĩa là sự thư giãn, việc lấy lại tinh thần; (máy tính) việc làm tươi bộ nhớ.
| Cách đọc | リフレッシュ |
|---|---|
| Romaji | rifuresshu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
リフレッシュリフレッシュ
rifuresshu
sự thư giãn, việc lấy lại tinh thần; (máy tính) việc làm tươi bộ nhớ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thư giãn, việc lấy lại tinh thầnrefreshment; refreshing oneself; refreshing one's spirit
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) việc làm tươi bộ nhớ(memory) refresh