Từ vựng
リフト (rifuto) nghĩa là gì?
リフト trong tiếng Nhật nghĩa là cáp treo, ghế cáp treo trượt tuyết; thang nâng hàng; động tác nâng bạn diễn trong trượt băng nghệ thuật hoặc ba lê.
| Cách đọc | リフト |
|---|---|
| Romaji | rifuto |
| Từ loại | danh từ |
リフトリフト
rifuto
cáp treo, ghế cáp treo trượt tuyết; thang nâng hàng; động tác nâng bạn diễn trong trượt băng nghệ thuật hoặc ba lê
- 1danh từ cáp treo, ghế cáp treo trượt tuyếtchairlift (e.g. at a ski resort); ski lift
- 2danh từ thang nâng hàng(goods) lift
- 3danh từ động tác nâng bạn diễn trong trượt băng nghệ thuật hoặc ba lêlift (in figure skating, ballet, etc.)