Từ vựng
リフォーム (rifuoomu) nghĩa là gì?
リフォーム trong tiếng Nhật nghĩa là việc cải tạo nhà cửa, việc sửa lại quần áo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リフォーム |
|---|
| Romaji | rifuoomu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
リフォームリフォーム
rifuoomu
việc cải tạo nhà cửa, việc sửa lại quần áo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cải tạo nhà cửa, việc sửa lại quần áorenovation (e.g. a house); redecoration; refurbishment