Từ vựng
リピート (ripiito) nghĩa là gì?
リピート trong tiếng Nhật nghĩa là sự lặp lại, lặp lại; sự phát sóng lại, sự biểu diễn lại; (âm nhạc) dấu nhắc lại; sự mua lại nhiều lần, sự tiêu dùng lặp lại.
| Cách đọc | リピート |
|---|---|
| Romaji | ripiito |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
リピートリピート
ripiito
sự lặp lại, lặp lại; sự phát sóng lại, sự biểu diễn lại; (âm nhạc) dấu nhắc lại; sự mua lại nhiều lần, sự tiêu dùng lặp lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lặp lại, lặp lạirepeat; repeating; repetition
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát sóng lại, sự biểu diễn lạirepeat (broadcast); rerun; repeat performance
- 3danh từ (âm nhạc) dấu nhắc lạirepeat sign
- 4danh từ sự mua lại nhiều lần, sự tiêu dùng lặp lạirepeat consumption; consumer loyalty