Từ vựng
リバウンド (ribaundo) nghĩa là gì?
リバウンド trong tiếng Nhật nghĩa là sự nảy bật lại, pha bắt bóng bật bảng; tăng cân trở lại sau khi ăn kiêng; tái phát triệu chứng sau khi ngừng thuốc.
| Cách đọc | リバウンド |
|---|---|
| Romaji | ribaundo |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
リバウンドリバウンド
ribaundo
sự nảy bật lại, pha bắt bóng bật bảng; tăng cân trở lại sau khi ăn kiêng; tái phát triệu chứng sau khi ngừng thuốc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nảy bật lại, pha bắt bóng bật bảngrebound
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ tăng cân trở lại sau khi ăn kiêngrelapse after a diet; regaining lost weight
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ tái phát triệu chứng sau khi ngừng thuốcreturn of symptoms after withdrawal of medicine