Từ vựng

リバウンド (ribaundo) nghĩa là gì?

リバウンド trong tiếng Nhật nghĩa là sự nảy bật lại, pha bắt bóng bật bảng; tăng cân trở lại sau khi ăn kiêng; tái phát triệu chứng sau khi ngừng thuốc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcリバウンド
Romajiribaundo
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tự động từ
リバウンド
ribaundo

sự nảy bật lại, pha bắt bóng bật bảng; tăng cân trở lại sau khi ăn kiêng; tái phát triệu chứng sau khi ngừng thuốc

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nảy bật lại, pha bắt bóng bật bảngrebound
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ tăng cân trở lại sau khi ăn kiêngrelapse after a diet; regaining lost weight
  3. 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ tái phát triệu chứng sau khi ngừng thuốcreturn of symptoms after withdrawal of medicine

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.