Từ vựng
リハーサル (rihaasaru) nghĩa là gì?
リハーサル trong tiếng Nhật nghĩa là buổi tổng duyệt, diễn tập.
| Cách đọc | リハーサル |
|---|---|
| Romaji | rihaasaru |
| Từ loại | danh từ |
リハーサルリハーサル
rihaasaru
buổi tổng duyệt, diễn tập
- 1danh từ buổi tổng duyệt, diễn tậprehearsal
Từ vựng
リハーサル trong tiếng Nhật nghĩa là buổi tổng duyệt, diễn tập.
| Cách đọc | リハーサル |
|---|---|
| Romaji | rihaasaru |
| Từ loại | danh từ |
buổi tổng duyệt, diễn tập