Từ vựng
リタイア (ritaia) nghĩa là gì?
リタイア trong tiếng Nhật nghĩa là việc nghỉ hưu, giải nghệ; việc bỏ cuộc giữa chừng trong cuộc đua, trận đấu.
| Cách đọc | リタイア |
|---|---|
| Romaji | ritaia |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
リタイアリタイア
ritaia
việc nghỉ hưu, giải nghệ; việc bỏ cuộc giữa chừng trong cuộc đua, trận đấu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc nghỉ hưu, giải nghệretirement
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc bỏ cuộc giữa chừng trong cuộc đua, trận đấuretiring (from a race, match, etc.); dropping out