Từ vựng
リズミカル (rizumikaru) nghĩa là gì?
リズミカル trong tiếng Nhật nghĩa là nhịp nhàng, giàu tiết tấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リズミカル |
|---|
| Romaji | rizumikaru |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
リズミカルリズミカル
rizumikaru
nhịp nhàng, giàu tiết tấu
- 1tính từ -na nhịp nhàng, giàu tiết tấurhythmical; rhythmic; well-paced