Từ vựng
リスナー (risunaa) nghĩa là gì?
リスナー trong tiếng Nhật nghĩa là người nghe, thính giả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リスナー |
|---|
| Romaji | risunaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
リスナーリスナー
risunaa
người nghe, thính giả
- 1danh từ người nghe, thính giảlistener (of radio, streaming audio content, etc.); audience