Từ vựng
リストラ (risutora) nghĩa là gì?
リストラ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) sự tái cơ cấu doanh nghiệp; sự cắt giảm nhân sự, sự sa thải nhân viên.
| Cách đọc | リストラ |
|---|---|
| Romaji | risutora |
| Từ loại | danh từ |
リストラリストラ
risutora
(viết tắt) sự tái cơ cấu doanh nghiệp; sự cắt giảm nhân sự, sự sa thải nhân viên
- 1danh từ (viết tắt) sự tái cơ cấu doanh nghiệp(corporate) restructuring
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cắt giảm nhân sự, sự sa thải nhân viêndownsizing; laying off (workers)