Từ vựng
リコール (rikooru) nghĩa là gì?
リコール trong tiếng Nhật nghĩa là việc cử tri bỏ phiếu bãi nhiệm quan chức dân cử; việc thu hồi sản phẩm lỗi.
| Cách đọc | リコール |
|---|---|
| Romaji | rikooru |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
リコールリコール
rikooru
việc cử tri bỏ phiếu bãi nhiệm quan chức dân cử; việc thu hồi sản phẩm lỗi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc cử tri bỏ phiếu bãi nhiệm quan chức dân cửrecall (of an elected official); removal of an elected official from office though a petition and popular vote
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thu hồi sản phẩm lỗirecall (of a defective product)