Từ vựng
リクルーター (rikuruutaa) nghĩa là gì?
リクルーター trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên tuyển dụng.
| Cách đọc | リクルーター |
|---|---|
| Romaji | rikuruutaa |
| Từ loại | danh từ |
リクルーターリクルーター
rikuruutaa
nhân viên tuyển dụng
- 1danh từ nhân viên tuyển dụngrecruiter
Từ vựng
リクルーター trong tiếng Nhật nghĩa là nhân viên tuyển dụng.
| Cách đọc | リクルーター |
|---|---|
| Romaji | rikuruutaa |
| Từ loại | danh từ |
nhân viên tuyển dụng