Từ vựng
ランダム (randamu) nghĩa là gì?
ランダム trong tiếng Nhật nghĩa là ngẫu nhiên; (viết tắt) việc lấy mẫu ngẫu nhiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ランダム |
|---|
| Romaji | randamu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
ランダムランダム
randamu
ngẫu nhiên; (viết tắt) việc lấy mẫu ngẫu nhiên
- 1tính từ -na · danh từ ngẫu nhiênrandom
- 2danh từ (viết tắt) việc lấy mẫu ngẫu nhiênrandom sampling