Từ vựng
ランキング (rankingu) nghĩa là gì?
ランキング trong tiếng Nhật nghĩa là bảng xếp hạng, thứ hạng; danh sách xếp hạng hàng đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ランキング |
|---|
| Romaji | rankingu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ランキングランキング
rankingu
bảng xếp hạng, thứ hạng; danh sách xếp hạng hàng đầu
- 1danh từ bảng xếp hạng, thứ hạngranking
- 2danh từ danh sách xếp hạng hàng đầutoplist (e.g. of WWW sites)