Từ vựng
ラメ (rame) nghĩa là gì?
ラメ trong tiếng Nhật nghĩa là vải dệt sợi kim tuyến.
| Cách đọc | ラメ |
|---|---|
| Romaji | rame |
| Từ loại | danh từ |
ラメラメ
rame
vải dệt sợi kim tuyến
- 1danh từ vải dệt sợi kim tuyếnlamé (cloth made from gold or silver thread)
Từ vựng
ラメ trong tiếng Nhật nghĩa là vải dệt sợi kim tuyến.
| Cách đọc | ラメ |
|---|---|
| Romaji | rame |
| Từ loại | danh từ |
vải dệt sợi kim tuyến