Từ vựng
ラム (ramu) nghĩa là gì?
ラム trong tiếng Nhật nghĩa là cừu non; (ẩm thực) thịt cừu non.
| Cách đọc | ラム |
|---|---|
| Romaji | ramu |
| Từ loại | danh từ |
ラムラム
ramu
cừu non; (ẩm thực) thịt cừu non
- 1danh từ cừu nonlamb
- 2danh từ (ẩm thực) thịt cừu nonlamb (meat)
Từ vựng
ラム trong tiếng Nhật nghĩa là cừu non; (ẩm thực) thịt cừu non.
| Cách đọc | ラム |
|---|---|
| Romaji | ramu |
| Từ loại | danh từ |
cừu non; (ẩm thực) thịt cừu non