Từ vựng
ラミネート (ramineeto) nghĩa là gì?
ラミネート trong tiếng Nhật nghĩa là việc ép plastic, cán màng nhiều lớp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ラミネート |
|---|
| Romaji | ramineeto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
ラミネートラミネート
ramineeto
việc ép plastic, cán màng nhiều lớp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc ép plastic, cán màng nhiều lớplaminate