Từ vựng
ラマ (rama) nghĩa là gì?
ラマ trong tiếng Nhật nghĩa là lạc đà không bướu llama.
| Cách đọc | ラマ |
|---|---|
| Romaji | rama |
| Từ loại | danh từ |
ラマラマ
rama
lạc đà không bướu llama
- 1danh từ lạc đà không bướu llamallama (Lama glama)
Từ vựng
ラマ trong tiếng Nhật nghĩa là lạc đà không bướu llama.
| Cách đọc | ラマ |
|---|---|
| Romaji | rama |
| Từ loại | danh từ |
lạc đà không bướu llama