Từ vựng
ラブコメ (rabukome) nghĩa là gì?
ラブコメ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) hài lãng mạn.
| Cách đọc | ラブコメ |
|---|---|
| Romaji | rabukome |
| Từ loại | danh từ |
ラブコメラブコメ
rabukome
(viết tắt) hài lãng mạn
- 1danh từ (viết tắt) hài lãng mạnromantic comedy; rom-com
Từ vựng
ラブコメ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) hài lãng mạn.
| Cách đọc | ラブコメ |
|---|---|
| Romaji | rabukome |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) hài lãng mạn