Từ vựng
ラフプレー (rafupuree) nghĩa là gì?
ラフプレー trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) lối chơi thô bạo.
| Cách đọc | ラフプレー |
|---|---|
| Romaji | rafupuree |
| Từ loại | danh từ |
ラフプレーラフプレー
rafupuree
(thể thao) lối chơi thô bạo
- 1danh từ (thể thao) lối chơi thô bạorough play
Từ vựng
ラフプレー trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) lối chơi thô bạo.
| Cách đọc | ラフプレー |
|---|---|
| Romaji | rafupuree |
| Từ loại | danh từ |
(thể thao) lối chơi thô bạo