Từ vựng
ラテン (raten) nghĩa là gì?
ラテン trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) tiếng Latinh; thuộc Mỹ Latinh, người Mỹ Latinh; thuộc La Mã cổ đại, thuộc văn hoá Latinh.
| Cách đọc | ラテン |
|---|---|
| Romaji | raten |
| Từ loại | danh từ |
ラテンラテン
raten
(viết tắt) tiếng Latinh; thuộc Mỹ Latinh, người Mỹ Latinh; thuộc La Mã cổ đại, thuộc văn hoá Latinh
- 1danh từ (viết tắt) tiếng LatinhLatin (language)
- 2adj-f thuộc Mỹ Latinh, người Mỹ LatinhLatin-American; Latin; Latino
- 3adj-f thuộc La Mã cổ đại, thuộc văn hoá LatinhLatin (i.e. relating to the literature, culture, etc. of ancient Rome); Roman
Còn viết: 拉丁、羅甸、羅典