Từ vựng
ラッシュ (rasshu) nghĩa là gì?
ラッシュ trong tiếng Nhật nghĩa là sự đổ xô, tình trạng ùn ứ, cơn dồn dập; sự lao tới, sự xông lên; (viết tắt) giờ cao điểm; (điện ảnh) bản phim nháp in thử sau khi quay.
| Cách đọc | ラッシュ |
|---|---|
| Romaji | rasshu |
| Từ loại | danh từ |
ラッシュラッシュ
rasshu
sự đổ xô, tình trạng ùn ứ, cơn dồn dập; sự lao tới, sự xông lên; (viết tắt) giờ cao điểm; (điện ảnh) bản phim nháp in thử sau khi quay
- 1danh từ sự đổ xô, tình trạng ùn ứ, cơn dồn dậprush (of people or activity)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lao tới, sự xông lênrush (sudden forward motion)
- 3danh từ (viết tắt) giờ cao điểmrush hour
- 4danh từ (điện ảnh) bản phim nháp in thử sau khi quayrushes; dailies