Từ vựng
ラッキー (rakkii) nghĩa là gì?
ラッキー trong tiếng Nhật nghĩa là may mắn; may quá!, hay quá!, trúng mánh!.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ラッキー |
|---|
| Romaji | rakkii |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
ラッキーラッキー
rakkii
may mắn; may quá!, hay quá!, trúng mánh!
- 1tính từ -na · danh từ may mắnlucky
- 2thán từ may quá!, hay quá!, trúng mánh!nice!; score!; bingo!