Từ vựng
ラダー (radaa) nghĩa là gì?
ラダー trong tiếng Nhật nghĩa là bánh lái, cánh lái đứng.
| Cách đọc | ラダー |
|---|---|
| Romaji | radaa |
| Từ loại | danh từ |
ラダーラダー
radaa
bánh lái, cánh lái đứng
- 1danh từ bánh lái, cánh lái đứngrudder
Từ vựng
ラダー trong tiếng Nhật nghĩa là bánh lái, cánh lái đứng.
| Cách đọc | ラダー |
|---|---|
| Romaji | radaa |
| Từ loại | danh từ |
bánh lái, cánh lái đứng