Từ vựng
ラス (rasu) nghĩa là gì?
ラス trong tiếng Nhật nghĩa là thanh nẹp hoặc lưới trát vữa.
| Cách đọc | ラス |
|---|---|
| Romaji | rasu |
| Từ loại | danh từ |
ラスラス
rasu
thanh nẹp hoặc lưới trát vữa
- 1danh từ thanh nẹp hoặc lưới trát vữalath
Từ vựng
ラス trong tiếng Nhật nghĩa là thanh nẹp hoặc lưới trát vữa.
| Cách đọc | ラス |
|---|---|
| Romaji | rasu |
| Từ loại | danh từ |
thanh nẹp hoặc lưới trát vữa