Từ vựng
ラジエーター (rajieetaa) nghĩa là gì?
ラジエーター trong tiếng Nhật nghĩa là bộ tản nhiệt, két làm mát.
| Cách đọc | ラジエーター |
|---|---|
| Romaji | rajieetaa |
| Từ loại | danh từ |
ラジエーターラジエーター
rajieetaa
bộ tản nhiệt, két làm mát
- 1danh từ bộ tản nhiệt, két làm mátradiator
Từ vựng
ラジエーター trong tiếng Nhật nghĩa là bộ tản nhiệt, két làm mát.
| Cách đọc | ラジエーター |
|---|---|
| Romaji | rajieetaa |
| Từ loại | danh từ |
bộ tản nhiệt, két làm mát