Từ vựng
ラジアル (rajiaru) nghĩa là gì?
ラジアル trong tiếng Nhật nghĩa là hướng tâm, kiểu tỏa tròn.
| Cách đọc | ラジアル |
|---|---|
| Romaji | rajiaru |
| Từ loại | danh từ |
ラジアルラジアル
rajiaru
hướng tâm, kiểu tỏa tròn
- 1danh từ hướng tâm, kiểu tỏa trònradial
Từ vựng
ラジアル trong tiếng Nhật nghĩa là hướng tâm, kiểu tỏa tròn.
| Cách đọc | ラジアル |
|---|---|
| Romaji | rajiaru |
| Từ loại | danh từ |
hướng tâm, kiểu tỏa tròn