Từ vựng
ライム (raimu) nghĩa là gì?
ライム trong tiếng Nhật nghĩa là quả chanh xanh, chanh lime; vôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ライム |
|---|
| Romaji | raimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ライムライム
raimu
quả chanh xanh, chanh lime; vôi
- 1danh từ quả chanh xanh, chanh limelime (Citrus aurantifolia)
- 2danh từ vôilime (mineral)