Từ vựng
ライブラリー (raiburarii) nghĩa là gì?
ライブラリー trong tiếng Nhật nghĩa là thư viện; tùng thư, bộ sách xuất bản theo loạt; (máy tính) thư viện phần mềm, dữ liệu.
| Cách đọc | ライブラリー |
|---|---|
| Romaji | raiburarii |
| Từ loại | danh từ |
ライブラリーライブラリー
raiburarii
thư viện; tùng thư, bộ sách xuất bản theo loạt; (máy tính) thư viện phần mềm, dữ liệu
- 1danh từ thư việnlibrary
- 2danh từ tùng thư, bộ sách xuất bản theo loạtbook series
- 3danh từ (máy tính) thư viện phần mềm, dữ liệulibrary (software, modules, images, etc.)