Từ vựng
ライバル (raibaru) nghĩa là gì?
ライバル trong tiếng Nhật nghĩa là đối thủ cạnh tranh.
| Cách đọc | ライバル |
|---|---|
| Romaji | raibaru |
| Từ loại | danh từ |
ライバルライバル
raibaru
đối thủ cạnh tranh
- 1danh từ đối thủ cạnh tranhrival; competitor; competition
Từ vựng
ライバル trong tiếng Nhật nghĩa là đối thủ cạnh tranh.
| Cách đọc | ライバル |
|---|---|
| Romaji | raibaru |
| Từ loại | danh từ |
đối thủ cạnh tranh