Từ vựng
ライナー (rainaa) nghĩa là gì?
ライナー trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) cú đánh bóng bay căng và thẳng; tàu chở khách chạy tuyến cố định, tàu viễn dương; lớp lót áo khoác.
| Cách đọc | ライナー |
|---|---|
| Romaji | rainaa |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
ライナーライナー
rainaa
(bóng chày) cú đánh bóng bay căng và thẳng; tàu chở khách chạy tuyến cố định, tàu viễn dương; lớp lót áo khoác
- 1danh từ · tính từ の (bóng chày) cú đánh bóng bay căng và thẳngliner; line drive
- 2danh từ tàu chở khách chạy tuyến cố định, tàu viễn dươngliner; ocean liner
- 3danh từ lớp lót áo khoácliner (of a coat, etc.); lining