Từ vựng
ライセンス (raisensu) nghĩa là gì?
ライセンス trong tiếng Nhật nghĩa là chứng chỉ hành nghề, giấy phép.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ライセンス |
|---|
| Romaji | raisensu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ライセンスライセンス
raisensu
chứng chỉ hành nghề, giấy phép
- 1danh từ chứng chỉ hành nghề, giấy phéplicense; licence