Từ vựng
ユダヤ (yudaya) nghĩa là gì?
ユダヤ trong tiếng Nhật nghĩa là xứ Judea; người Do Thái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ユダヤ |
|---|
| Romaji | yudaya |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ユダヤユダヤ
yudaya
xứ Judea; người Do Thái
- 1danh từ xứ JudeaJudea (southern Palestine)
- 2danh từ người Do TháiJews
Còn viết: 猶太