Từ vựng
ヤンマ (yanma) nghĩa là gì?
ヤンマ trong tiếng Nhật nghĩa là sự than khóc, lời than vãn.
| Cách đọc | ヤンマ |
|---|---|
| Romaji | yanma |
| Từ loại | danh từ |
ヤンマヤンマ
yanma
sự than khóc, lời than vãn
- 1danh từ sự than khóc, lời than vãnlamenting
Từ vựng
ヤンマ trong tiếng Nhật nghĩa là sự than khóc, lời than vãn.
| Cách đọc | ヤンマ |
|---|---|
| Romaji | yanma |
| Từ loại | danh từ |
sự than khóc, lời than vãn