Từ vựng
ヤクザ (yakuza) nghĩa là gì?
ヤクザ trong tiếng Nhật nghĩa là yakuza, thành viên băng đảng mafia Nhật Bản; kẻ lưu manh, kẻ tống tiền, con bạc; vô dụng, tồi tàn, chẳng ra gì.
| Cách đọc | ヤクザ |
|---|---|
| Romaji | yakuza |
| Từ loại | danh từ |
ヤクザヤクザ
yakuza
yakuza, thành viên băng đảng mafia Nhật Bản; kẻ lưu manh, kẻ tống tiền, con bạc; vô dụng, tồi tàn, chẳng ra gì
- 1danh từ yakuza, thành viên băng đảng mafia Nhật Bản(member of the) yakuza; gangster; mobster
- 2danh từ kẻ lưu manh, kẻ tống tiền, con bạchoodlum; racketeer; gambler
- 3tính từ -na · danh từ vô dụng, tồi tàn, chẳng ra gìuseless; worthless; good-for-nothing