Từ vựng
モルモット (morumotto) nghĩa là gì?
モルモット trong tiếng Nhật nghĩa là chuột lang; vật thí nghiệm, đối tượng thử nghiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | モルモット |
|---|
| Romaji | morumotto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
モルモットモルモット
morumotto
chuột lang; vật thí nghiệm, đối tượng thử nghiệm
- 1danh từ chuột langguinea pig (Cavia porcellus)
- 2danh từ vật thí nghiệm, đối tượng thử nghiệmsubject of an experiment; (human) guinea pig