Từ vựng
モルヒネ (moruhine) nghĩa là gì?
モルヒネ trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc giảm đau morphin.
| Cách đọc | モルヒネ |
|---|---|
| Romaji | moruhine |
| Từ loại | danh từ |
モルヒネモルヒネ
moruhine
thuốc giảm đau morphin
- 1danh từ thuốc giảm đau morphinmorphine
Từ vựng
モルヒネ trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc giảm đau morphin.
| Cách đọc | モルヒネ |
|---|---|
| Romaji | moruhine |
| Từ loại | danh từ |
thuốc giảm đau morphin