Từ vựng
モラトリアム (moratoriamu) nghĩa là gì?
モラトリアム trong tiếng Nhật nghĩa là thời gian ân hạn, lệnh tạm hoãn trả nợ hoặc thử hạt nhân; sự trì hoãn trách nhiệm xã hội, sự chưa trưởng thành về tâm lý.
| Cách đọc | モラトリアム |
|---|---|
| Romaji | moratoriamu |
| Từ loại | danh từ |
モラトリアムモラトリアム
moratoriamu
thời gian ân hạn, lệnh tạm hoãn trả nợ hoặc thử hạt nhân; sự trì hoãn trách nhiệm xã hội, sự chưa trưởng thành về tâm lý
- 1danh từ thời gian ân hạn, lệnh tạm hoãn trả nợ hoặc thử hạt nhânmoratorium; period of grace; extension (of time, e.g. to make payments)
- 2danh từ sự trì hoãn trách nhiệm xã hội, sự chưa trưởng thành về tâm lýpostponement (of social responsibility); immaturity; not having developed emotional maturity